vườn ương

vườn ương

Cây con được chuyển từ vườn ươm sang vườn ương để phát triển thêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi ươm cây con: "vườn ương" khu đất hoặc khu vực được dùng để ươm trồng cây con (cây mới nảy mầm từ hạt) trong một thời gian trước khi đem trồngnơi cố định.
    • Vườn ươm cấp hai: Theo định nghĩa từ tiếng Pháp, "vườn ương" còn chỉ một loại vườn ươm thứ cấp, nơi cây con được cấy từ luống gieo hạt sang để phát triển thêm trước khi được trồng chính thức.
dụ sử dụng
  • (Ông ấy đã làm một khu vực ươm cây con nhỏ trong sân để trồng rau giống.)
  • (Khu vực ươm cây này hàng nghìn cây con đã sẵn sàng để trồng vào mùa mới.)
  • (Sau khi hạt nảy mầm, cây con được đưa vào vườn ương để lớn thêm trước khi trồng ra ruộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vườn ương cây giống": vườn ương chuyên dùng để sản xuất cây giống cho nông nghiệp hoặc lâm nghiệp.
    • Hợp tác xã đã đầu xây dựng vườn ương cây giống chất lượng cao. (Hợp tác xã đã đầu xây dựng khu vực ươm cây giống chất lượng cao.)
  • "vườn ương thứ cấp": vườn ương dùng để cấy cây con từ giai đoạn đầu sang giai đoạn phát triển tiếp theo.
    • Trong kỹ thuật trồng rừng, vườn ương thứ cấp giúp cây con thích nghi trước khi trồng cố định. (Trong kỹ thuật trồng rừng, vườn ương thứ cấp giúp cây con thích nghi trước khi trồng cố định.)
Biến thể từ gần giống
  • Vườn ươm (danh từ): nơi ươm cây giống nói chung, thường mang nghĩa rộng hơn "vườn ương".
    • Vườn ươm cây ăn quả này cung cấp giống cho cả vùng. (Nơi ươm cây ăn quả này cung cấp giống cho cả vùng.)
  • Ươm (động từ): hành động gieo trồng hoặc chăm sóc cây con từ hạt.
    • ấy thích ươm hạt giống hoa trong chậu nhỏ. ( ấy thích gieo hạt giống hoa trong chậu nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vườn ươm: nơi ươm cây giống, tương tự như "vườn ương".
  • Luống ươm: luống đất dùng để ươm cây con.
  • Khu ươm: khu vực dành riêng cho việc ươm cây.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến "vườn ương", nhưng cụm từ "ươm mầm" (nuôi dưỡng ý tưởng hoặc dự án từ đầu) có thể được dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ.
    • Họ đã ươm mầm cho dự án khởi nghiệp tại vườn ương công nghệ. (Họ đã nuôi dưỡng ý tưởng khởi nghiệp từ giai đoạn đầu tại khu ươm công nghệ.)